Bảng báo giá sửa nhà trọn gói mới nhất về việc Sửa chữa và cải tạo nhà cửa là một quá trình quan trọng để duy trì và nâng cấp giá trị của căn nhà. Tuy nhiên, việc xác định chi phí sửa nhà có thể là một thách thức đối với nhiều người. Để giúp Quý Khách hiểu rõ hơn về giá sửa nhà trọn gói, Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hải Nam ( Hải Nam Construction) đã tính toán dựa trên thực tế thị trường xây dựng năm 2024 và đã đưa ra Bảng Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói Năm 2024 với các thông tin dưới đây:

Giá Sửa chữa nhà trọn gói là gì?
Khi nói đến giá sửa chữa nhà trọn gói, đây là một dịch vụ mà công ty xây dựng cung cấp cho khách hàng với một gói dịch vụ hoàn chỉnh từ việc thiết kế, mua vật liệu, đến thi công hoàn thiện công trình. Giá sửa nhà trọn gói thường bao gồm cả vật liệu và lao động, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình sửa chữa nhà.
Bảng báo giá sửa nhà trọn gói mới nhất bao gồm hạng mục nào?
Bảng báo giá sửa nhà trọn gói mới nhất, thường chia thành các hạng mục công việc khác nhau, từ đập phá, tháo dỡ đến xây dựng, hoàn thiện. Dưới đây là một số hạng mục công việc và giá cả cụ thể theo bảng giá sửa nhà năm 2024:
| STT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| I. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | VNĐ | VNĐ | ||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, mái ngói | M2 | 25.000 | Nhân công + máy móc | |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao, trần nhựa, la phong | M2 | 20.000 | Nhân công + máy móc | |
| 3 | Đập tường 100mm | M2 | 40.000 | Nhân công + máy móc | |
| 4 | Đập tường 200mm | M2 | 60.000 | Nhân công + máy móc | |
| 5 | Đục gạch nền nhà | M2 | 40.000 | Nhân công + máy móc | |
| 6 | Đục gạch tường nhà | M2 | 40.000 | Nhân công + máy móc | |
| 7 | Đục sàn bê tông cốt thép | M2 | 50.000 | Nhân công + máy móc | |
| 8 | Đục cột, đà | MD | 50.000 | Nhân công + máy móc | |
| 9 | San lắp mặt bằng | M3 | 250.000 | 70.000 | |
| 10 | Đổ bỏ xà bần, đổ đất | M3 | 200.000 | ||
| II. | ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀTHI CÔNG XÂY TÔ TƯỜNG | VNĐ | VNĐ | ||
| 1 | Xây tường 100mm gạch ống 80x80x180mm | M2 | 130.000 | 50.000 | Gạch ống Tuynel, xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| 2 | Xây tường 200mm gạch ống 80x80x180mm | M2 | 250.000 | 90.000 | Gạch ống Tuynel, xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| 3 | Xây tường 100mm gạch đinh 40x80x180mm | M2 | 170.000 | 70.000 | Gạch ống Tuynel, xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| 4 | Xây tường 200mm gạch đinh 40x80x180mm | M2 | 330.000 | 130.000 | Gạch ống Tuynel, xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| 5 | Tô trát tường ngoại thất | M2 | 40.000 | 50.000 | Xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| 6 | Tô trát tường nội thất | M2 | 40.000 | 40.000 | Xi măng Hà tiên, cát xây tô |
| III. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ TRỌN GÓI THI CÔNG ỐP LÁT GẠCH | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cán nền nhà | M2 | 50.000 | 40.000 | Xi măng INSEE(Holcim), cát bê tông |
| 2 | Lát nền nhà 400 x 400 mm | M2 | 180.000 | 50.000 | Xi măng INSEE(Holcim),vật tư phụ, gạch men |
| 3 | Lát nền nhà 600 x 600 mm | M2 | 200.000 | 50.000 | Xi măng INSEE(Holcim),vật tư phụ, gạch bóng kính |
| 4 | Lát nền nhà 800 x 800 mm | M2 | 300.000 | 50.000 | Xi măng INSEE(Holcim),vật tư phụ, gạch bóng kính |
| 5 | Ốp gạch len tường cao 100mm | M2 | 60.000 | 12.000 | Xi măng INSEE(Holcim),vật tư phụ, gạch bóng kính |
| 6 | Ốp gạch tường 300x600mm | M2 | 150.000 | 60.000 | Xi măng INSEE(Holcim),vật tư phụ |
| 7 | Gạch trang trí | Báo giá theo mẫu | |||
| IV. | ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Đan thép sàn phi 8a 200mm 2 lớp | M2 | 150.000 | 60.000 | Thép Việt nhật, kẽm buột |
| 2 | Ghép cospha sàn | M2 | 80.000 | 60.000 | Cospha, giàn giáo, tôn sàn, cây chống |
| 3 | Đổ bê tông sàn dày 100mm | M2 | 250.000 | 100.000 | Bê tông đá 1×2 Mac 250 |
| 4 | Thi công đà bê tông cốt thép Đà, Cột(200x300mm) | MD | 250.000 | 100.000 | Bê tông đá 1×2 Mac 250,Thép Việt nhật, kẽm buột |
| V | ĐƠN GIÁ THI CÔNG CHỐNG THẤM | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Chống thấm sàn, tường | M2 | 60.000 | 50.000 | Hoá chất chống thấm Sika, Kova CT-11A |
| VI | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Thi công ống chống cháy âm tường, dây điện, cáp internet | M2 | 100.000 | 80.000 | Dây điện Cadivi, Cáp internet CAT 6, đế âm, hộp nối, ống chống cháy Sino |
| 2 | Thi công ống cấp thoát nước | M2 | 100.000 | 80.000 | Ống nóng lạnh Bình Minh |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn âm trần, ốp trần | Cái | 200.000 | Đèn âm trần Philips 9W | |
| 4 | Thi công lắp đặt công tắc, ổ cắm đôi | Cái | 50.000 | Sino | |
| 5 | Lắp đặt bồn cầu | Cái | 2.500.000 | INAX | |
| 6 | Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện | Cái | 2.000.000 | INAX | |
| 7 | Lắp đặt Lavabo | Cái | 700.000 | INAX | |
| 8 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Cái | 200.000 | INAX | |
| 9 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Cái | 1.500.000 | INAX | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén | Cái | 3.100.000 | INAX | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chén nóng lạnh | Cái | 1.500.000 | INAX | |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo nóng lạnh | Cái | 1.200.000 | INAX | |
| 13 | Lắp đặt vòi hồ | Cái | 100.000 | VN | |
| 14 | Bộ phụ kiện 6 món phòng tắm: kệ kiếng, móc áo, móc khăn, máng khăn, hộp giấy, kệ xà bông, kệ đánh răng. | Bộ | 800.000 | INAX | |
| 15 | Van khoá nước | Cái | 200.000 | VN | |
| VII. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG THẠCH CAO | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Thạch cao trần thả | M2 | 80.000 | 80.000 | Khung Vĩnh Tường, Tấm Vĩnh Tường |
| 2 | Thạch cao trần trang trí | M2 | 90.000 | 80.000 | Khung Vĩnh Tường, Tấm Vĩnh Tường |
| 3 | Vách thạch cao 1 mặt | M2 | 140.000 | 80.000 | Khung Vĩnh Tường, Tấm Vĩnh Tường |
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt | M2 | 190.000 | 130.000 | Khung Vĩnh Tường, Tấm Vĩnh Tường |
| VIII. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG CỬA NHÔM KÍNH | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mm | M2 | 750.000 | Tungsin, Tungkuang + lắp đặt | |
| 2 | Cửa nhôm hệ 1000 kính thường 5mm | M2 | 1.400.000 | Tungsin, Tungkuang + lắp đặt | |
| 3 | Vách nhôm kính khung cố định | M2 | 750.000 | Tungsin, Tungkuang + lắp đặt | |
| 4 | Vách kính ngăn nhà tắm | M2 | 750.000 | Kính cường lực 10mm | |
| 5 | Bộ phụ kiện cho cửa mở, lùa | M2 | 1.300.000 | Inox 304 | |
| 6 | Kính bếp sơn màu | M2 | 800.000 | Kính cường lực 8mm | |
| 7 | Cửa sổ Nhôm Xingfa hệ 55/93 | M2 | 1.900.000 | Nhôm nhập khẩu,Quảng đông tem đỏ chính hãng 100%+ lắp đặt | |
| 8 | Cửa đi Nhôm Xingfa hệ 55/93 | M2 | 2.100.000 | Nhôm nhập khẩu,Quảng đông tem đỏ chính hãng 100%+ lắp đặt | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ (Xingfa) | Bộ | 500.000 | Phụ kiện KinLong + lắp đặt | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Xingfa) | Bộ | 1.500.000 | Phụ kiện KinLong + lắp đặt | |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (Xingfa) dùng khoá đa điểm,bản lề 3D | Bộ | 5.200.000 | Phụ kiện KinLong + lắp đặt | |
| 12 | Khoá cửa | Bộ | 300.000 | Báo giá theo mẫu | |
| IX. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG CỬA SẮT | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cửa Cổng sắt hộp | M2 | 1.500.000 | Sắt hộp 40x80mm, dày 1.4mm | |
| 2 | Cửa Cổng sắt mỹ nghệ | M2 | 3,5tr-8.5tr | Báo giá theo mẫu | |
| 3 | Cửa đi, cửa sổ | M2 | 1.450.000 | Sắt hộp 40x80mm, dày 1.4mm, kính cường lực 8mm | |
| 4 | Khung bảo vệ sắt hộp | M2 | 550.000 | Sắt hộp 20x20mm, dày 1.2mm | |
| X. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cửa thông phòng HDF 890x2180mm | 2.700.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | ||
| 2 | Cửa thông phòng HDF(Veneer) 890x2180mm | 3.000.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | ||
| 3 | Cửa thông phòng MDF(Melamine) 900x2200mm | 2.500.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | ||
| 4 | Khoá cửa | 300.000 | Báo giá theo mẫu | ||
| XI. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG CỬA NHỰA | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cửa thông phòng ABS-Hàn Quốc 900x2200mm | Bộ | 2.700.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 2 | Cửa thông phòng nhựa Đài loan 800x2050mm | Bộ | 3.000.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 3 | Khoá cửa | Bộ | 300.000 | Báo giá theo mẫu | |
| XII. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG CỬA GỖ TỰ NHIÊN | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Cửa gỗ sồi Mỹ hiện đại | M2 | 4.500.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 2 | Cửa gỗ xoan đào hiện đại | M2 | 4.000.000 | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 3 | Cửa gỗ căm xe hiện đại | M2 | 4.5tr-5.5tr | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 4 | Cửa gỗ đỏ Nam Phi hiện đại | M2 | 5.5tr-6.5tr | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 5 | Cửa gỗ đỏ Nam Phi chạm 2 mặt hiện đại | M2 | 8.5tr-11tr | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 6 | Cửa gỗ đỏ chạm Nam Phi 2 mặt cổ điển | M2 | 30tr-40tr | Cánh + khung bao + nẹp chỉ + bản lề + lắp đặt | |
| 7 | Khoá cửa | Bộ | 500.000 | Báo giá theo mẫu | |
| XIV. | ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ THI CÔNG TỦ BẾP | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Tủ bếp gỗ HDF chống ẩm(bếp trên) | MD | 2.900.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 2 | Tủ bếp gỗ HDF chống ẩm(bếp dưới) | MD | 3.300.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 3 | Tủ bếp gỗ HDF chống ẩm(bếp dưới xây+ khung cánh) | MD | 1.800.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 4 | Tủ bếp gỗ xoan đào(bếp trên) | MD | 3.800.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 5 | Tủ bếp gỗ xoan đào(bếp dưới) | MD | 4.300.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 6 | Tủ bếp gỗ xoan đào(bếp dưới xây+ khung cánh) | MD | 2.000.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 7 | Tủ bếp gỗ Sồi Mỹ(bếp trên) | MD | 3.800.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 8 | Tủ bếp gỗ Sồi Mỹ(bếp dưới) | MD | 4.300.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 9 | Tủ bếp gỗ Sồi Mỹ(bếp dưới xây+ khung cánh) | MD | 2.000.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 10 | Tủ bếp gỗ Căm xe(bếp trên) | MD | 4.500.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 11 | Tủ bếp gỗ Căm xe(bếp dưới) | MD | 5.500.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 12 | Tủ bếp gỗ Căm xe(bếp dưới xây+ khung cánh) | MD | 2.500.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 13 | Tủ bếp gỗ Gõ đỏ(bếp trên) | MD | 9.000.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 14 | Tủ bếp gỗ Gõ đỏ(bếp dưới) | MD | 12.000.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| 15 | Tủ bếp gỗ Gõ đỏ(bếp dưới xây+ khung cánh) | MD | 4.900.000 | Thiết kế hiện đại + lắp đặt | |
| XV. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ TRỌN GÓI THI CÔNG ĐÁ HOA CƯƠNG | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Đá cầu thang | M2 | 600,000-2tr | Đá Granite, báo giá theo mẫu | |
| 2 | Đá bếp | MD | 500,000-1,7tr | Đá Granite, báo giá theo mẫu | |
| 3 | Đá mặt tiền | M2 | 700,000-2.2tr | Đá Granite, báo giá theo mẫu | |
| XVI. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ TRỌN GÓI THI CÔNG SƠN NƯỚC | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Bả bột nội thất | M2 | 17,000-18,000 | 16.000 | Jotun – Dulux |
| 2 | Bả bột ngoại thất | M2 | 18,000-20,000 | 17.000 | Jotun – Dulux |
| 3 | Thi công sơn lót nội thất | M2 | 14,000-16,000 | 20.000 | Jotun – Dulux |
| 4 | Thi công sơn lót ngoại thất | M2 | 16,000-18,000 | 22.000 | Jotun – Dulux |
| 5 | Thi công sơn nội thất | M2 | 20,000-22,000 | 20.000 | Jotun – Dulux |
| 6 | Thi công sơn ngoại thất | M2 | 22,000-27,000 | 22.000 | Jotun – Dulux |
| XVII. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ TRỌN GÓI THI CÔNG LAN CAN | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Lan can cầu thang kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ căm xe 60x80mm | MD | 1,20tr-1,50tr | ||
| 2 | Tay vịn + song tiện gỗ căm xe | MD | 1,00tr-1,30tr | ||
| 3 | Lan can sắt hộp | M2 | 750.000 | Sắt 20x40mm, phun sơn chống gỉ, sơn màu 2 lớp | |
| 4 | Lan can sắt mỹ nghệ hiện đại | M2 | 1.600.000 | Hình I, T, S | |
| 5 | Lan can sắt mỹ nghệ cổ điển | M2 | 2.500.000 | Báo giá theo mẫu | |
| XVIII. | ĐƠN GIÁ SỬA NHÀ THI CÔNG LỢP MÁI TÔN, MÁI NGÓI | ĐVT | VẬT LIỆU | NHÂN CÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Thi công lợp mái tôn Hoa Sen | 350.000 | 100.000 | Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái vì kèo V40x40mm, xà gồ thép hộp 25x50mm, tôn Hoa Sen dày 0.4mm | |
| 2 | Thi công lợp mái tôn Việt Nhật | 450.000 | 100.000 | Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái vì kèo V40x40mm, xà gồ thép hộp 25x50mm, tôn chống nóng Việt Nhật dày 0.4mm | |
| 3 | Thi công lợp mái ngói màu | 600.000 | 100.000 | Khung thép mái ngói vì kèo sắt hộp 40x80mm dày 1.8mm, xà gồ thép hộp 20x40mm dày 1.4mm, ngói màu giá trung bình 15.000đ/viên |
Hải Nam Construction cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói
Dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói của Hải Nam Construction không chỉ giúp khách hàng tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo chất lượng công trình. Công ty cung cấp các hạng mục công việc như tháo dỡ, đập phá, xây tô tường, hoàn thiện nội thất với đội ngũ kỹ sư và thợ lành nghề, cam kết mang lại sự hài lòng cho khách hàng.
Hướng dẫn cách tính giá sửa nhà
Để tính toán chi phí sửa nhà cho công trình nhà phố, văn phòng, chung cư, nhà trọ, nhà xưởng, bạn cần xác định rõ các hạng mục công việc cần thực hiện và áp dụng bảng giá sửa nhà trọn gói để biết chi phí cụ thể cho từng công đoạn.
Những báo giá sửa nhà thường gặp được nhiều khách hàng sử dụng
Trong quá trình sửa nhà, một số báo giá phổ biến mà nhiều khách hàng quan tâm bao gồm:
Hải Nam Construction cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói, bao gồm các hạng mục công việc sau đây:
- Thực hiện đập phá, tháo dỡ các công việc như đục nền cũ, tường cũ, mái tôn, trần, la phong.
- Tăng cường móng nhà bằng cách khoan cấy thép móng, đổ cột mới.
- Xây dựng hầm tự hoại, hố ga.
- Lắp đặt hố PIT cho thang máy.
- Thi công hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh.
- Triển khai công việc điện và lắp ráp thiết bị điện.
- Nâng cao nền bằng cách đổ bê tông cốt thép cho nền trệt, cán nền, ốp lát gạch.
- Tăng cường tầng bằng cách đổ BTCT cho sàn mới.
- Xây dựng mái tôn, mái ngói.
- Xây dựng hệ thống cầu thang mới.
- Xây tô tường mới, ốp lát gạch, đá hoa cương.
- Lắp đặt tủ bếp gỗ từ các loại gỗ như gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp, tủ nhựa cao cấp.
- Hoàn thiện việc lắp dựng cửa gỗ, cửa nhôm, cửa sắt, lan can cầu thang, lan can mặt tiền.
- Chống thấm cho tường, sàn WC, ban công, sân thượng, mái BTCT, bể nước.
- Sơn bã bột nước cho tường nội thất và ngoại thất.
- Trang trí và lắp đặt trần, vách thạch cao.
Hướng dẫn cách tính chi phí sửa chữa cho các loại công trình như nhà phố, văn phòng, chung cư, nhà trọ và nhà xưởng một cách chi tiết và dễ hiểu nhất.
- Xây tường: 20m2 x 180,000đ = 3,600,000đ
- Tô tường: 40m2 x 80,000đ = 3,200,000đ
- Cán nền: 20m2 x 90,000đ = 1,800,000đ
- Lát gạch: 20m2 x 80,000đ = 1,600,000đ
- Bả bột trét: 100m2 x 40,000đ = 4,000,000đ
- Sơn nước: 100m2 x 40,000đ = 4,000,000đ
- Cửa nhôm Xing Fa: 5m2 x 2,100,000đ = 10,500,000đ
- Thay mái tôn: 50m2 x 450,000đ = 22,500,000đ
Các ước lượng, khái toán giá dịch vụ sửa nhà phổ biến thường áp dụng
khách hàng thường tìm hiểu và sử dụng bao gồm các mục như: sửa chữa nhà phố, nhà cấp 4, nhà trọ.
- Gói dịch vụ sửa nhà cơ bản: bao gồm việc sửa chữa như WC, phòng ngủ, sân nhà, xây tô tường, ốp lát gạch, thay mái, sơn nước nội thất, có mức giá dao động từ 10,000,000đ đến 50,000,000đ.
- Trong khi đó, gói dịch vụ sửa nhà nâng cao, bao gồm các công việc như gia cố móng, nâng tầng nhà, mở rộng diện tích, sửa chữa mặt tiền nhà, chống nghiêng, chống lún, sơn nước nội và ngoại thất, có mức giá từ 50,000,000đ đến 500,000,000đ.
Chi phí sửa chữa cho các loại công trình như căn hộ, văn phòng và nhà xưởng: Giá có thể biến đổi tùy thuộc vào phạm vi công việc.
- Gói dịch vụ sửa chữa cơ bản bao gồm các mục như văn phòng, kho hàng, nhà vệ sinh, phòng ngủ, sân nhà, xây tô tường, lát gạch, thay mái, và sơn nước nội thất, với mức giá dao động từ 10,000,000đ đến 70,000,000đ.
- Trong khi đó, gói dịch vụ sửa chữa nâng cao hơn bao gồm các công việc như gia cố móng, tăng số tầng, mở rộng diện tích, và sơn nước cho cả nội thất và ngoại thất, với mức giá từ 70,000,000đ đến 900,000,000đ.
Địa bàn hoạt động thi công sửa chữa nhà trọn gói của Hải Nam Construction
- Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hải Nam (Hải Nam Construction) đưa ra mức giá dịch vụ sửa nhà tại các khu vực trong Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Thủ Đức, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Bình Tân, Tân Phú, Huyện Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ.

- Hải Nam Construction cũng áp dụng bảng giá sửa nhà tại Bình Dương, bao gồm Thành phố Dĩ An, Thành phố Thủ Dầu Một, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên.

- Ngoài ra, Hải Nam Construction cung cấp dịch vụ sửa nhà tại Đồng Nai, bao gồm Thành phố Biên Hòa, Thành phố Long Khánh, Huyện Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Cẩm Mỹ, Định Quán, Nhơn Trạch, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc.

- Chưa kể đến việc Hải Nam Construction cũng có chính sách giá sửa nhà tại Bình Phước với các địa điểm như Thành phố Đồng Xoài, Thị xã Bình Long, Thị xã Phước Long, Huyện Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập, Chơn Thành, Đồng Phú, Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng.

- Đối với khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu, Hải Nam Construction cũng cung cấp dịch vụ sửa nhà tại Thành phố Bà Rịa, Thành phố Vũng Tàu, Thị xã Phú Mỹ, huyện Châu Đức, Đất Đỏ, Long Điền, Xuyên Mộc.

- Ngoài ra, công ty cũng mở rộng dịch vụ sửa nhà tới các khu vực khác như Tây Ninh (bao gồm Thành phố Tây Ninh, Thị xã Hòa Thành, Thị xã Trảng Bàng, Huyện Bến Cầu, Huyện Châu Thành, Dương Minh Châu, Gò Dầu, Tân Biên, Tân Châu), Long An (bao gồm Thành phố Tân An, Thị xã Kiến Tường, Huyện Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Châu Thành, Huyện Đức Hòa, Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Hưng, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Thủ Thừa, Vĩnh Hưng), và Tiền Giang (bao gồm Thành phố Mỹ Tho, Thị xã Cai Lậy, Thị xã Gò Công, Huyện Cái Bè, Tân Phú Đông, Tân Phước).

Kết luận
Trên đây là một số thông tin về bảng giá sửa nhà trọn gói năm 2024 và những điểm cần lưu ý khi lựa chọn dịch vụ sửa nhà. Việc tham khảo và áp dụng bảng giá sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức và đảm bảo công trình được thực hiện một cách chuyên nghiệp và hiệu quả. Hãy liên hệ với Hải Nam Construction để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất cho công việc sửa nhà của bạn.
Thông tin liên hệ với Hải Nam Construction
- Quý khách hàng quan tâm và có nhu cầu về Thiết kế, Thi công Khách sạn, hãy liên hệ với chúng tôi :
- Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hải Nam (Hải Nam Construction)
- Địa chỉ: 56/5 Đường số 6, Linh Xuân, Thủ Đức, Tp.HCM
- Website: https://hainambuild.vn
- Email: thongtin@hainambuild.vn
- Hotline: 0962949157
- Fanpage: https://www.facebook.com/xaydunghainamjsc
